Gateway VPN Omada Với Cổng 10G

  • 2× Khe cắm SFP+ 10G (1× WAN, 1× WAN/LAN) & 9× Cổng Gigabit (1× SFP WAN/LAN, 8× RJ45 WAN/LAN)
  • 2× Cổng USB 3.0 (Một cổng hỗ trợ dự phòng mạng LTE bằng Dongle LTE), 1× Cổng Console RJ45
  • Cân bằng tải trên tối đa 10 cổng WAN
  • Bộ nguồn dự phòng 1 + 1 (Redundant Power Supply)
  • Hỗ trợ IPSec/PPTP/L2TP/OpenVPN/GRE/ WireGuard/SSL VPN
  • Tính năng DPI, IPS/IDS, Bảo vệ chống DoS/DDoS, Lọc IP/MAC/URL/Nội dung
  • Tính năng SD-WAN cho kết nối đa chi nhánh
  • Quản lý đám mây tập trung qua ứng dụng Omada hoặc giao diện Web

Tìm hiểu thêm về Omada Cloud SDN >​

Tìm hiểu thêm về công nghệ kết nối 10G Multi-Gig của TP-Link >

Gateway VPN Omada
Hiệu Suất Cao
Với Cổng 10G

ER8411

  • CPU Bốn Nhân
    2.2 GHz

  • 2× Khe cắm SFP+ 10G & 1× Khe cắm SFP Gigabit

  • Hỗ Trợ Tối Đa
    10× Cổng WAN

  • 2× Cổng
    USB 3.0

  • Quản Lý Đám Mây
    Tập Trung

  • Hiệu Suất
    Dung Lượng Cao

  • IPSec/PPTP/L2TP/
    OpenVPN/WireGuard
    /GRE /SSL VPN

  • Tăng Cường
    An Ninh Mạng

Hiệu Suất Dung Lượng Cao Với CPU Bốn Nhân 2.2 GHz

Quản lý toàn bộ mạng lưới doanh nghiệp của bạn với sức mạnh xử lý vượt trội. Bộ nguồn dự phòng đôi (Dual Redundant Power Supplies) tăng cường đảm bảo độ tin cậy cấp nhà mạng cho hạ tầng mạng doanh nghiệp.

Bộ nguồn dự phòng đôi

CPU Bốn Nhân 2.2 GHz

Băng thông NAT lên đến 10 Gbps

Tối Ưu Hóa Băng Thông Rộng 10G
Với Enterprise Gateway Omada

Tối ưu hóa băng thông rộng 10G với Omada Enterprise Gateway. Xây dựng mạng lưới siêu tốc của bạn với Omada ER8411 — một gateway VPN cấp doanh nghiệp với các cổng 10G. Thiết bị vượt trên cả sự mong đợi về một mạng lưới doanh nghiệp tốc độ cao, tin cậy và an toàn, lý tưởng cho các mô hình triển khai quy mô lớn như văn phòng, trường học và khách sạn.

1× Cổng SFP+ WAN/LAN 10G

1× Cổng SFP+ WAN 10G

Tốc độ 10G

Dễ Dàng Xây Dựng Một Mạng Lưới Multi-Gigabit Toàn 10G

Gateway 10G

Đảm bảo tuyến truyền dẫn tốc độ cao

Switch Quang Toàn 10G

Switch kết hợp siêu tốc

  • Switch với cổng Uplink 10G
    Switch với
    cổng Uplink 10G
  • Switch PoE với cổng Uplink 10G
    Switch PoE
    với cổng Uplink 10G
  • Bộ phát AP Wi-Fi 7/6 với Cổng 10G/2.5G
    Bộ phát AP Wi-Fi 7/6
    với Cổng 10G/2.5G

10× Cổng WAN & Một Cổng USB WAN
Cho Băng Thông Rộng Di Động

Cân bằng tải lên đến

10× Cổng WAN

2× Cổng WAN lên đến

10G

1× Cổng USB 3.0 cho

Dự Phòng WAN LTE

Giải Pháp VPN Hiệu Suất Cao Và Bảo Mật Nghiêm Ngặt

Các giao thức IPSec/ PPTP/ L2TP/ OpenVPN/ WireGuard/ GREΔ /SSL VPN giúp dễ dàng thiết lập các đường hầm VPN bảo mật để duyệt Internet an toàn, liên thông liên lạc giữa các chi nhánh khác nhau, hoặc cho phép nhân sự làm việc và học tập từ xa trong các môi trường phân tán.

Trụ sở chính

Tự động hóa

Chi nhánh

Omada Controller

IPSec VPN

Kết Nối Thông Minh & Bảo Mật Giúp Tối Ưu Hóa Mạng Lưới Của Bạn Dễ Dàng

  • Lọc Nội dung

    Nhận diện DPI & Lọc Nội dung Thông minh

    Công nghệ DPI mang lại khả năng nhận diện ứng dụng chính xác và kiểm soát lưu lượng thông minh để duy trì mạng lưới của bạn ở mức hiệu suất đỉnh cao, đồng thời tính năng Lọc Nội dung cung cấp các quy tắc linh hoạt dựa trên danh mục và thời gian, đơn giản hóa việc quản lý internet và tạo điều kiện thuận lợi cho việc thực thi các chính sách đối với nhân viên hoặc gia đình.*

  • SD-WAN

    Tính Năng SD-WAN Cho Kết Nối Đa Chi Nhánh

    Kết nối các văn phòng chi nhánh với trụ sở chính chỉ trong vài cú nhấp chuột — không yêu cầu quy trình thiết lập VPN phức tạp. Hệ thống quản lý tập trung mang lại kết nối site-to-site đáng tin cậy và khả năng mở rộng mượt mà khi quy mô mạng lưới của bạn tăng trưởng.

  • Bảo vệ DoS/DDoS

    Bảo Vệ Chống Tấn Công DoS/DDoS Thường Trực

    Tự động phát hiện và chặn đứng các cuộc tấn công từ chối dịch vụ (DoS) như TCP/UDP/ICMP Flooding, Ping of Death và các mối đe dọa liên quan khác.

Trao Quyền Cho Doanh Nghiệp Với Giải Pháp Omada SDN Đáng Tin Cậy

Giải pháp mạng định nghĩa bằng phần mềm (SDN) của Omada tích hợp mượt mà các điểm truy cập (AP), switch quản lý và gateway, cho phép quản lý đám mây tập trung 100% để mang lại một mạng lưới có tính mở rộng cực kỳ cao.

Bộ điều khiển Tại chỗ (On-Premises)

Hoặc

Hoặc

Nền tảng Omada Central

Phần cứng

Phần mềm

EAP Ốp trần
Omada

EAP Ốp
tường Omada

EAP Ngoài trời
Omada

Switch PoE
Omada

Internet

Truy cập Đám mây

Ứng dụng Omada

Trình duyệt Web

Gateway VPN Omada ER8411
Phiên bản Standard hoặc phiên bản Essentials

Omada VPN Gateway with 10G Ports

Omada VPN Gateway with 10G Ports

BẢO MẬT
IDS/IPS Signature-based IPS/IDS threat detection
Access Control • Source/Destination IP Based ACL
• Stateful ACL
• IPv4/IPv6 ACL
• National Based ACL
• FQDN
DPI • Deep Packet Inspection
• Support 2421 type Applications
DNS Proxy DNSSEC, DoH, DoT, and DNS Override
Bộ lọc • WEB Group Filtering
• URL Categories and URLs Filtering
• Web Security
Attack Defense • TCP/UDP/ICMP Flood Defense
• Block TCP Scan (Stealth FIN/Xmas/Null)
• Block Ping from WAN
ARP Inspection • Sending GARP Packets
• ARP Scanning
• IP-MAC Binding
• ARP Detection
VPN
GRE √ (Only in Standalone Mode)
SSL VPN • SSL VPN Server
• 500 SSL VPN Tunnels
IPsec VPN • 300 IPSec VPN Tunnels
• LAN-to-LAN, Client-to-LAN
• Main, Aggressive Negotiation Mode
• DES, 3DES, SHA1, SHA256, SHA384, SHA512, AES128, AES192, AES256 Encryption Algorithm
• IKE v1/v2
• MD5, SHA1 Authentication Algorithm
• NAT Traversal (NAT-T)
• Dead Peer Detection (DPD)
• Perfect Forward Secrecy (PFS)
PPTP VPN • PPTP VPN Server
• PPTP VPN Client (32)*
• 300 Tunnels (Shared with L2TP)
• PPTP with MPPE Encryption
L2TP VPN • L2TP VPN Server
• L2TP VPN Client (32)*
• 300 Tunnels (Shared with PPTP)
• L2TP over IPSec
OpenVPN • OpenVPN Server
• OpenVPN Client (10)*
• 110 OpenVPN Tunnels
WireGuard VPN
SD-WAN √ (Only in Controller Mode)
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Chuẩn và Giao thức LLDP
Giao diện • 2× 10GE SFP+ Ports (1× WAN, 1× WAN/LAN)
• 1× 1GE SFP WAN/LAN Ports
• 8× 1GE RJ45 WAN/LAN Ports
• 1× RJ45 Console Port
• 2× USB 3.0 Ports (One supports LTE backup with LTE dongle)
Mạng Media • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (Max 100 m); EIA/TIA-568 100Ω STP (Max 100 m)
• 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (Max 100 m); EIA/TIA-568 100Ω STP (Max 100 m)
• 1000BASE-T: UTP category 5e, 6 cable (Max 100 m)
Số lượng quạt 2
Nút Reset Button
Bộ cấp nguồn Redundant Dual Power Supplies (100–240 VAC, 50/60 Hz)
Flash 4MB SPI NOR + 256 MB NAND
DRAM 4 GB DDR4
LED PWR, SYS, WAN, LAN, USB, FAN
Kích thước ( R x D x C ) 17.3 × 8.7 × 1.7 in (440 × 220 × 44 mm)
Bảo vệ 4 kV surge protection
Enclosure Steel
Lắp Rack Mountable
Tiêu thụ điện tối đa • 26.36 W (with USB 3.0 connected)
• 19.12 W (without USB 3.0 connected)
HIỆU SUẤT
Concurrent Session 2,300,000
New Sessions /Second 20,000
NAT (Static IP) • Upload: 9445.82 Mbps
• Download: 9449.26 Mbps
NAT(DHCP) • Upload: 9426.83 Mbps
• Download: 9426.20 Mbps
NAT(PPPoE) • Upload: 9413.96 Mbps
• Download: 9102.01 Mbps
NAT (L2TP) • Upload: 9064.66 Mbps
• Download: 8587.57 Mbps
NAT (PPTP) • Upload: 8712.11 Mbps
• Download: 8505.61 Mbps
1,518 Byte Packet forwarding rate • Upload: 820,982 pps
• Download: 820,982 pps
IPsec VPN Throughput • ESP-SHA1-AES256: 3099.4 Mbps
• ESP-SHA256-AES256: 2928.4 Mbps
• ESP-SHA384-AES256: 2935.7 Mbps
• ESP-SHA512-AES256: 2878 Mbps
GRE • Unencrypted: 8437 Mbps
• Encrypted: 2775 Mbps
WireGuard VPN 1411 Mbps
OpenVPN 1043 Mbps
L2TP VPN Throughput • Unencrypted: 10497 Mbp
• Encrypted: 3178.5 Mbps
SSL VPN Throughput 1006 Mbps
DPI Throughput • TCP: 9067 Mbps
• UDP: 5873 Mbps
64 Byte Packet Forwarding Rate • Upload: 2,109,375 pps
• Download: 2,011,719 pps
IPS Throughput • TCP: 9388 Mbps;
• UDP: 7538 Mbps
QUẢN LÝ
Omada App Yes. Requiring the use of an Omada Controller.
Centralized Management • Omada Hardware Controller
• Omada Software Controller
• Omada Central (Cloud-Based)
Cloud Access Yes. Requiring the use of an Omada Controller.
Dịch vụ Dynamic DNS (Dyndns, No-IP, Peanuthull, Comexe, DDNS
Customization)
Maintenance • Web Management Interface
• Remote Management
• Export & Import Configuration
• SNMP v1/v2c/v3
• Diagnostics (Ping & Traceroute)
• NTP Synchronize
• Port Mirroring
• Syslog Support
Management Features • Automatic Device Discovery
• Intelligent Network Monitoring
• Abnormal Event Warnings
• Unified Configuration
• Reboot Schedule
• Captive Portal Configuration
• ZTP (Zero-Touch Provisioning)
CÁC TÍNH NĂNG CƠ BẢN
LAN DNS
Dạng kết nối WAN • Static/Dynamic IP
• PPPoE
• PPTP
• L2TP
• 6to4 Tunnel
• Pass-Through
• Mobile Broadband: 4G/3G modem for backup via USB port
MAC Clone Modify WAN/LAN MAC Address
DHCP • DHCP Server/Client
• DHCP Address Reservation
• Multi-net DHCP
• Multi-IP Interfaces
• WAN DHCP 60
IPv6 WAN Connection
VLAN 802.1Q VLAN
IPTV IGMP v2/v3 Proxy
TÍNH NĂNG NÂNG CAO
Advanced Routing • Static Routing
• Policy Routing
• RIP
• OSPF
Kiếm soát băng tần • IP/Port-based Bandwidth Control
• Guarantee & Limited Bandwidth
Load Balance • Intelligent Load Balance
• Application Optimized Routing
• Link Backup (Timing, Failover)
• Online Detection
NAT • One-to-One NAT
• Multi-Net NAT
• Port Forwarding
• Port Triggering§
• NAT-DMZ
• FTP/H.323/SIP/IPSec/PPTP ALG
• UPnP
• Disable NAT
Session Limit IP-based Session Limit
AUTHENTICATION
Web Authentication • No Authentication
• Simple Password
• Hotspot(Local User / Voucher / SMS / Radius
• External Radius Sever
• External Portal Sever
KHÁC
Chứng chỉ CE, FCC, RoHS
Sản phẩm bao gồm • Omada VPN Gateway with 10G Ports ER8411
• Power Cord
• Rackmount Kit
• RJ45 Console Cord
• Quick Installation Guide
System Requirements Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7/8/8.1/10/11, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux
Môi trường • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉);
• Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉)
• Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing
• Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing

Các tính năng này yêu cầu sử dụng Bộ điều khiển Omada Controller.

Các tính năng này chỉ được hỗ trợ ở Chế độ Độc lập (Standalone Mode).

Các tính năng này chỉ được hỗ trợ ở Chế độ Bộ điều khiển (Controller Mode).

*ER8411 có thể hoạt động như một máy khách VPN (VPN Client) và có thể kết nối với tối đa 32 máy chủ PPTP/L2TP VPN và 10 máy chủ OpenVPN.