ES228GMP
Mới ra mắtSwitch Gigabit 28 cổng Omada Quản lý Thông minh với 24 cổng PoE+
- 26× Cổng RJ45 10/100/1000 Mbps (24× PoE+ tuân thủ chuẩn 802.3af/at)
- 2× Khe cắm SFP Gigabit
- Tổng công suất nguồn 384 W, với tối đa 30 W cho mỗi cổng PoE*
- Dễ dàng sử dụng: Hỗ trợ cắm và chạy (plug-and-play) cho kết nối tức thì và cấu hình đơn giản cho các tính năng bổ sung
- Quản lý Đám mây Tập trung qua giao diện web hoặc ứng dụng Omada†
- Hỗ trợ PoE lên đến 820ft (khoảng 250m)**, QoS△, Tự động phục hồi PoE (PoE Auto Recovery)‡ và Cách ly cổng (Port Isolation) cho hệ thống mạng giám sát tin cậy
- Ngăn chặn vòng lặp tự động, VLAN và IGMP Snooping
- Vỏ kim loại bền bỉ và thiết kế hỗ trợ gắn tủ rack
Switch Gigabit 28 cổng
Quản lý Thông minh
Omada với 24 cổng PoE+
28× Cổng Gigabit (24× PoE+, 2× RJ45, 2× SFP)
Tổng công suất nguồn PoE 384 W*
Truyền tải PoE lên đến 820ft**
Quản lý tập trung dễ dàng†
Tự động Ngăn chặn Vòng lặp
Khởi động lại Camera từ xa
Phân tách lưu lượng
Ưu tiên lưu lượng
Power over Ethernet, Triển khai mạng linh hoạt
Truyền cả dữ liệu và nguồn điện qua một cáp duy nhất đến các thiết bị chuẩn 802.3f PoE hoặc 802.3t PoE+ khác, xóa bỏ những rắc rối và tốn kém khi lắp đặt hệ thống dây cáp điện. Tự động phát hiện và cung cấp nguồn điện cần thiết cho các thiết bị hỗ trợ PoE.
Hoạt động với Omada Central Essentials giúp Quản lý Đám mây dễ dàng và miễn phí
Omada Central Essentials cung cấp khả năng giám sát và quản lý tập trung trên đám mây miễn phí và dễ sử dụng cho hệ thống mạng Omada, bao gồm access point, switch và gateway, lý tưởng cho các mạng lưới giám sát và doanh nghiệp nhỏ.
Triển khai và Thiết lập
Mạng lưới Giám sát an ninh
Xử lý sự cố Từ xa
Giải pháp Tối ưu Chi phí - Hiệu suất
Bạn đang tìm kiếm khả năng quản lý đám mây miễn phí, không lo âu trọn đời?
Omada Central Essentials
Đám mây miễn phí trọn đời không phát sinh thêm phí
Công việc tại chỗ đang ngốn nhiều thời gian và tài nguyên?
Giảm chi phí Bảo trì
Quản lý và Bảo trì từ bất cứ đâu
Giám sát an ninh
Hoạt động với Camera IP
Phủ sóng Wi-Fi
Hoạt động với Access Point
Cuộc gọi hội nghị
Hoạt động với Điện thoại IP
Kết nối Có dây
Hoạt động với các Thiết bị Không có PoE như Máy tính (PC) và Máy in


| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | • 24× 10/100/1000 Mbps PoE+ RJ45 Ports (support 802.3af PoE and 802.3at PoE+)• 2× 10/100/1000 Mbps RJ45 Port• 2× Gigabit SFP Slots• Auto-Negotiation/Auto MDI/MDIX |
| Số lượng quạt | 2 |
| Cài đặt | Desktop/Rack Mounting |
| Khóa bảo mật vật lý | √ |
| Bộ cấp nguồn | 100–240V AC, 50/60Hz |
| Cổng PoE (RJ45) | • Standard: 802.3af PoE and 802.3at PoE+ compliant• PoE Ports: 24 ports• PoE Budget: 384W available for all PoE+ ports, 30W max per port• Fast PoE & Perpetual PoE• PoE Auto Recovery‡• Up to 820ft PoE transmission distance** |
| Khung Jumbo | 15 KB |
| Khối lượng | Net 5.0 kg (11.0 lbs) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 17.3 × 13.0 × 1.7 in.(440 × 330 × 44 mm) |
| Surge Protection | ±6 kV in common mode for Ethernet Ports |
| Tiêu thụ điện tối đa | 454.8 W (110V/60Hz) (with 384 W PD connected) |
| HIỆU SUẤT | |
|---|---|
| Bộ nhớ đệm gói | 4 Mbit |
| Khung Jumbo | 15 KB |
| Phương thức chuyển | Store and Forward |
| Switching Capacity | 56 Gbps |
| Tốc độ chuyển gói | 41.66 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Chất lượng dịch vụ | • Port-based/802.1p/DSCP QoS• 8 Priority Queues• Priority Schedule Mode- WRR (Weighted Round Robin)• Queue Weight Config• Bandwidth Control- Port-Based Rating Limit• Storm Control- Multiple Control Modes (kbps/pps)- Broadcast/Multicast/Unknown-Unicast Control△ |
| L2 Features | • Static Link Aggregation• Loop Prevention / Loopback Detection• Flow Control- 802.3x Flow Control• Mirroring- Port Mirroring- One-to-One- Many-to-One- Ingress/Egress/Both• Port Statistics- Port Mirror Status- Traffic Statistics• 802.1ab LLDP |
| L2 Multicast | • IGMP Snooping- IGMP v1/v2/v3 Snooping- Fast Leave |
| VLAN | • MTU VLAN• Port-Based VLAN• 802.1Q Tag VLAN- Max 32 VLAN Groups- 4K VID |
| Transmission Method | Store-And-Forward |
| QUẢN LÝ | |
|---|---|
| Omada App | Yes. Requires the use of Omada Hardware Controller, Omada Cloud-Based Controller, or Omada Software Controller. |
| Centralized Management | • Omada Cloud-Based Controller• Omada Hardware Controller• Omada Software Controller |
| Cloud Access | Yes. Requires the use of Omada Hardware Controller, Omada Cloud-Based Controller, or Omada Software Controller. |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. Requires the use of Omada Cloud-Based Controller |
| Management Features | • Web-based GUI• DHCP Client• Cable Diagnostics• Automatic Device Discovery†• Batch Configuration†• Batch Firmware Upgrading†• Unified Configuration† |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | FCC, CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • ES228GMP• Power Cord• Mounting Brackets• Rubber Feet• Screws• Installation Guide |
| Môi trường | • Operating Temperature: -5℃~45℃ (23℉~113℉)• Storage Temperature: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)• Operating Humidity: 10%~90% non-condensing• Storage Humidity: 5%~90% non-condensing |
| ESD/EMP Protection | Air: ±8 kV, Contact: ±4 kV |
§Omada Cloud-Based Controller cung cấp phiên bản Essentials của các dịch vụ đám mây miễn phí, trong khi phiên bản Standard bao gồm các tính năng nâng cao yêu cầu phải có giấy phép (license).
†Các chức năng này yêu cầu sử dụng Omada Controller. Zero-Touch Provisioning (ZTP) yêu cầu sử dụng Omada Cloud-Based Controller (Omada Cloud Standard hoặc Omada Cloud Essentials). Vui lòng truy cập Danh sách sản phẩm Omada Cloud-Based Controller (Omada Cloud Standard) hoặc Danh sách sản phẩm Omada Cloud Essentials để tìm tất cả các model được hỗ trợ.
‡Switch này hỗ trợ PoE Auto Recovery (Tự động phục hồi PoE) ở Chế độ Độc lập (Standalone Mode - quản lý riêng lẻ không cần controller) và hỗ trợ PoE Recovery thủ công ở Chế độ Controller (Controller Mode - quản lý tập trung với controller).
△QoS và Chế độ Ưu tiên (Priority Mode) được hỗ trợ ở Chế độ Độc lập (Standalone Mode).
*Tính toán ngân sách PoE dựa trên thử nghiệm trong phòng thí nghiệm. Ngân sách công suất PoE thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi do hạn chế của thiết bị khách và các yếu tố môi trường.
**Tốc độ của các cổng hỗ trợ truyền PoE 820ft (khoảng 250m) sẽ bị giảm xuống còn 10 Mbps. Khoảng cách truyền thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào chất lượng cáp.