EAP225

Mới ra mắt

Access Point Wi-Fi 6 AC1350 MU-MIMO Gigabit Gắn trần

  • Wi-Fi 5 Băng tần kép: 867 Mbps trên băng tần 5 GHz và 450 Mbps trên băng tần 2.4 GHz.
  • 1× Cổng Gigabit: Đảm bảo kết nối tốc độ cao với mạng dây, loại bỏ các nút thắt cổ chai tiềm ẩn.
  • Độ trễ thấp và giảm nhiễu: MU-MIMO, Band Steering (Điều hướng băng tần) và Beamforming đảm bảo hiệu suất cao cho hệ thống mạng của bạn.‡ 
  • Triển khai linh hoạt và thiết lập dễ dàng: Hỗ trợ cả chuẩn 802.3af PoE và 24V Passive PoE giúp việc lắp đặt linh hoạt. Omada SDN hỗ trợ thiết lập chỉ với một cú nhấp chuột.
  • Tính năng nâng cao: Hỗ trợ quản lý tập trung, Mesh và chuyển vùng liền mạch.
  • Nhiều kết nối hơn và vùng phủ sóng rộng hơn: Hỗ trợ hơn 220 thiết bị khách kết nối đồng thời** và phạm vi phủ sóng lên tới 115 ㎡ (1250 ft²)* để có kết nối không dây ổn định và mở rộng.

Tìm hiểu thêm về Omada Cloud SDN>​

EAP225

Access Point
MU-MIMO Gigabit
AC1350 Gắn
trần

EAP225
 

Wi-Fi 5 Băng tần kép AC1350

MU-MIMO

1× Cổng Gigabit

802.3af PoE

Omada Mesh & Chuyển vùng liền mạch

Quản lý Đám mây Tập trung

Bảo mật Nâng cao

Thiết lập dễ dàng, nhanh chóng

 

Tốc độ Wi-Fi 5 Băng tần kép
AC1350 Cao cấp

5 GHz

867 Mbps

 

2.4 GHz

450 Mbps

 
 

MU-MIMO

Beamforming

Band Steering

Cân bằng tải

 

Đa dạng tùy chọn PoE giúp
lắp đặt dễ dàng

EAP225 hỗ trợ cả cấp nguồn 802.3af PoE và Passive PoE, có thể được cấp nguồn bằng switch PoE hoặc bộ chuyển đổi PoE đi kèm, giúp
việc triển khai trở nên dễ dàng và linh hoạt.

Wired Performance
 

Tăng cường Bảo mật
Mạng

secure guest network

Mạng khách bảo mật

với tối đa 16 SSID

secure guest network

Thúc đẩy kinh doanh
với Đăng nhập qua SMS

WPA2 security

WPA2 giúp an tâm trên
các Mạng công cộng mở

Rouge AP icon

Phát hiện Rogue AP

 

Tích hợp liền mạch vào
Omada SDN

Integration Map
Access Point EAP225
Access Point 
Gắn tường
Access Point 
Ngoài trời
Switch PoE Omada
Gateway VPN
Omada
Truy cập
Đám mây
Trình duyệt Web
Ứng dụng Omada
Bộ điều khiển
Tại chỗ (On-Premises)
Phần cứng
/
Phần mềm
H
o

c
Omada Central (Cloud)
Phiên bản Standard
hoặc Essentials
Internet
 
 

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện 1× Gigabit Ethernet Port
Khóa bảo mật vật lý Yes
Nút Reset
Bộ cấp nguồn • 802.3af PoE
• 24V Passive PoE (+4,5pins; -7,8pins. PoE Adapter Included)
Điện năng tiêu thụ EU: 10.5 W
US: 12.6 W
Kích thước ( R x D x C ) 8.1 × 7.1 × 1.5 in (205.5 × 181.5 × 37.1 mm)
Ăng ten 3× Internal Omni
• 2.4 GHz: 3× 4 dBi
• 5 GHz: 2× 5 dBi
Lắp Ceiling /Wall Mounting (Kits included)
QUẢN LÝ
Omada App Yes
Centralized Management • Omada Central (Cloud-Based)
• Omada Hardware Controller
• Omada Software Controller
Cloud Access Yes. Require the use of an Omada controller.
Email Alerts Yes
LED ON/OFF Control Yes
Quản lý kiểm soát truy cập MAC Yes
SNMP v1,v2c
System Logging Local/Remote Syslog Local/Remote Syslog
SSH Yes
Quản lý dựa trên Web HTTP/HTTPS
Quản lý L3 Yes
Quản lý nhiều trang Web Yes
Quản lý VLAN Yes
Zero-Touch Provisioning Yes
TÍNH NĂNG WI-FI
Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11ac/n/g/b/a
Băng tần 2.4 GHz and 5 GHz
Tốc độ tín hiệu • 5 GHz:Up to 867 Mbps
• 2.4 GHz:Up to 450 Mbps
Tính năng Wi-Fi • Multiple SSIDs (Up to 16 SSIDs, 8 for each band)
• Enable/Disable Wireless Radio
• Automatic Channel Assignment
• Transmit Power Control (Adjust Transmit Power on dBm)
• QoS(WMM)
• Seamless Roaming*
• Omada Mesh*
• Band Steering
• Load Balance
• MU-MIMO
• Airtime Fairness
• Beamforming
• Rate Limit
• Reboot Schedule
• Wireless Schedule
• Wireless Statistics based on SSID/AP/Client
Bảo mật Wi-Fi • Captive Portal Authentication*
• Access Control
• Wireless Mac Address Filtering
• Wireless Isolation Between Clients
• SSID to VLAN Mapping
• Rogue AP Detection
• 802.1X Support
Công suất truyền tải • CE:
10-20 dBm(2.4 GHz, EIRP)
9-23 dBm(5 GHz, U-NII-1 & U-NII-2A, EIRP)
9-27 dBm(5 GHz, U-NII-2C, EIRP)

• FCC:
6-24 dBm(2.4 GHz)
4-22 dBm(5 GHz, U-NII-1 & U-NII-3)
KHÁC
Chứng chỉ CE, FCC, RoHS
Sản phẩm bao gồm • EAP225
• Passive PoE Adapter
• Power Cord
• Mounting Kit
• Installation Guide
Môi trường • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉)
• Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉)
• Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing
• Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing

Tốc độ tín hiệu không dây tối đa là tốc độ vật lý được trích xuất từ các thông số kỹ thuật của chuẩn IEEE 802.11. Thông lượng dữ liệu, vùng phủ sóng và số lượng thiết bị kết nối không dây thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi tùy theo các yếu tố từ nhà cung cấp dịch vụ Internet, điều kiện mạng, giới hạn của thiết bị khách và các yếu tố môi trường, bao gồm vật liệu xây dựng, vật cản, lưu lượng và mật độ truy cập, cũng như vị trí của thiết bị khách.

Khả năng MU-MIMO yêu cầu thiết bị khách cũng phải hỗ trợ MU-MIMO.

* Giá trị vùng phủ sóng được tính toán dựa trên thử nghiệm trong phòng thí nghiệm. Phạm vi phủ sóng thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi tùy thuộc vào giới hạn của thiết bị khách và các yếu tố môi trường.

** Dung lượng thực tế phụ thuộc vào môi trường không dây và lưu lượng truy cập của thiết bị khách, thường sẽ thấp hơn số lượng thiết bị khách kết nối tối đa.

△ Các tính năng này yêu cầu sử dụng Omada controller.